Thép cốt thép bazan
Mô tả sản phẩm
Sợi bazan là một loại vật liệu composite mới được kết hợp với nhựa, chất độn, chất đóng rắn và các chất nền khác, được tạo hình bằng quy trình kéo đùn. Cốt thép composite sợi bazan (BFRP) là một loại vật liệu composite mới được làm từ sợi bazan làm vật liệu gia cường kết hợp với nhựa, chất độn, chất đóng rắn và các chất nền khác, và được tạo hình bằng quy trình kéo đùn. Khác với cốt thép, mật độ của cốt thép sợi bazan là 1,9-2,1g/cm3. Cốt thép sợi bazan là chất cách điện không gỉ, không nhiễm từ, đặc biệt có khả năng chống chịu cao với axit và kiềm. Nó có khả năng chịu đựng cao với nồng độ nước trong vữa xi măng và sự xâm nhập, khuếch tán của carbon dioxide, giúp ngăn ngừa sự ăn mòn của các kết cấu bê tông trong môi trường khắc nghiệt và do đó góp phần nâng cao độ bền của các công trình xây dựng.
Đặc điểm sản phẩm
Không nhiễm từ, cách điện, độ bền cao, mô đun đàn hồi cao, hệ số giãn nở nhiệt tương tự như bê tông xi măng. Khả năng kháng hóa chất rất cao, kháng axit, kháng kiềm, kháng muối.
Chỉ số kỹ thuật của gân composite sợi bazan
| Thương hiệu | Đường kính (mm) | Độ bền kéo (MPa) | Mô đun đàn hồi (GPa) | Độ giãn dài (%) | Mật độ (g/m³)3) | Tốc độ từ hóa (CGSM) |
| BH-3 | 3 | 900 | 55 | 2.6 | 1.9-2.1 | < 5×10-7 |
| BH-6 | 6 | 830 | 55 | 2.6 | 1.9-2.1 | |
| BH-10 | 10 | 800 | 55 | 2.6 | 1.9-2.1 | |
| BH-25 | 25 | 800 | 55 | 2.6 | 1.9-2.1 |
So sánh các thông số kỹ thuật của cốt thép, cốt sợi thủy tinh và cốt sợi bazan dạng composite.
| Tên | Cốt thép gia cường | Cốt thép gia cường (FRP) | Dây gân composite sợi bazan (BFRP) | |
| Độ bền kéo (MPa) | 500-700 | 500-750 | 600-1500 | |
| Độ bền kéo (MPa) | 280-420 | Không có | 600-800 | |
| Cường độ chịu nén MPa | - | - | 450-550 | |
| Mô đun đàn hồi kéo GPa | 200 | 41-55 | 50-65 | |
| Hệ số giãn nở nhiệt × 10-6/℃ | Thẳng đứng | 11.7 | 6-10 | 9-12 |
| Nằm ngang | 11.7 | 21-23 | 21-22 | |
Ứng dụng
Các trạm quan trắc động đất, công trình và tòa nhà bảo vệ bến cảng, nhà ga tàu điện ngầm, cầu, các tòa nhà bê tông không từ tính hoặc điện từ, đường cao tốc bê tông dự ứng lực, hóa chất chống ăn mòn, tấm tiếp đất, bể chứa hóa chất, công trình ngầm, móng cho các cơ sở chụp cộng hưởng từ, các tòa nhà thông tin liên lạc, nhà máy thiết bị điện tử, các tòa nhà phản ứng tổng hợp hạt nhân, tấm bê tông cho đường ray xe lửa chạy bằng từ trường, tháp truyền dẫn viễn thông, giá đỡ trạm truyền hình, lõi gia cường cáp quang.








