Sợi thô trực tiếp dùng cho dệt, ép đùn, cuộn sợi.
Đó là mộtdi chuyển trực tiếp bằng bazanĐược phủ một lớp keo gốc silan tương thích với nhựa UR ER VE. Sản phẩm được thiết kế cho các ứng dụng quấn sợi, kéo sợi và dệt, phù hợp để sử dụng trong ống, bình chịu áp lực và các cấu hình định hình.
ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM
- Sản phẩm composite có đặc tính cơ học tuyệt vời.
- Khả năng chống ăn mòn hóa học tuyệt vời.
- Khả năng xử lý tốt, độ nhiễu thấp.
- Thấm ướt nhanh và hoàn toàn.
- Khả năng tương thích với nhiều loại nhựa.
THAM SỐ DỮ LIỆU
| Mục | 101.Q1.13-2400-A | ||||||
| Loại kích thước | Silane | ||||||
| Mã số kích cỡ | Ql | ||||||
| Mật độ tuyến tính điển hình (tex) | 500 | 200 | 600 | 700 | 400 | 1600 | 1200 |
| 300 | 1200 | 1400 | 800 | 2400 | |||
| Sợi đốt (μm) | 15 | 16 | 16 | 17 | 18 | 18 | 22 |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Mật độ tuyến tính (%) | Hàm lượng ẩm (%) | Kích thước Nội dung (%) | Độ bền kéo đứt (N/Tex) |
| ISO1889 | ISO 3344 | ISO 1887 | ISO 3341 |
| ±5 | <0,10 | 0,60±0,15 | ≥0,45(22μm) ≥0,55(16-18μm) ≥0,60(<16μm) |
Lĩnh vực ứng dụng: Cuộn và ép đùn các loại ống, lon, thanh, biên dạng;Dệt các loại vải vuông, vải in kỹ thuật số, vải đơn, vải địa kỹ thuật, lưới; vật liệu composite gia cường, v.v.
- Quấn các loại ống, bồn chứa và bình khí.
- Dệt các loại hình vuông, lưới và vải địa kỹ thuật khác nhau.
- Sửa chữa và gia cố kết cấu công trình xây dựng
- Sợi ngắn chịu nhiệt cao dùng cho các loại vật liệu đúc tấm (SMC), vật liệu đúc khối (BMC) và vật liệu đúc rời (DMC).
- Vật liệu nền cho vật liệu composite nhiệt dẻo







