Sợi thủy tinh lắp ráp Roving trực tiếp 600tex -1200tex-2400tex -4800tex cho phun/tiêm/ống/tấm/BMC/SMC/Lfi/Ltf/Pullingtrusion
Sợi roving lắp ráp được sản xuất bằng cách ghép một số lượng sợi song song nhất định không xoắn. Bề mặt sợi được phủ một lớp silan tạo độ dai, mang lại tính chất ứng dụng đặc trưng cho sản phẩm.
Sợi roving lắp ráp tương thích với nhựa polyester, vinyl este, phenolic và exoxy.
Sợi roving lắp ráp được thiết kế đặc biệt để gia cố cho ống FRP, bình chịu áp lực, song chắn, tấm chắn và vật liệu bịt kín. Và khi chuyển đổi thành sợi roving dệt, dùng cho thuyền và bể chứa hóa chất.
Tính năng sản phẩm
◎ Tính chất chống tĩnh điện tuyệt vời
◎ Độ phân tán tốt
◎ Độ toàn vẹn của sợi tốt, không có xơ và sợi lỏng lẻo
◎ Độ bền cơ học cao,
Nhận dạng
Ví dụ | ER14-2400-01A |
Loại kính | E |
Mã kích thước | BHSMC-01A |
Mật độ tuyến tính, tex | 2400,4392 |
Đường kính sợi, μm | 14 |
Thông số kỹ thuật
Mật độ tuyến tính (%) | Độ ẩm (%) | Kích thước Nội dung (%) | Độ bền đứt gãy (N/Tex) |
ISO1889 | ISO3344 | ISO1887 | IS03375 |
±5 | ≤0,10 | 1,25±0,15 | 160±20 |
Kho
Trừ khi có quy định khác, sản phẩm sợi thủy tinh phải được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát và chống ẩm. Nhiệt độ và độ ẩm phòng phải luôn được duy trì ở mức 15℃~35℃ và 35%~65%. Tốt nhất nên sử dụng sản phẩm trong vòng 12 tháng sau khi sản xuất.ngày. Các sản phẩm sợi thủy tinh phải được giữ nguyên trong bao bì gốc cho đến khi được sử dụng.
Để đảm bảo an toàn và tránh hư hỏng sản phẩm, không nên xếp pallet quá ba lớp. Khi xếp pallet thành 2 hoặc 3 lớp, cần đặc biệt chú ý di chuyển pallet trên cùng một cách chính xác và nhẹ nhàng.
Bao bì
Sản phẩm có thể được đóng gói trên pallet hoặc trong hộp các tông nhỏ.
Chiều cao gói hàng mm (in) | 260(10) | 260(10) |
Đường kính bên trong gói mm (in) | 160(6.3) | 160(6.3) |
Đường kính ngoài của gói mm(in) | 275(10.6) | 310(12.2) |
Trọng lượng gói hàng kg(lb) | 15,6(34,4) | 22(48,5) |
Số lớp | 3 | 4 | 3 | 4 |
Số lượng doff trên mỗi lớp | 16 | 12 | ||
Số lượng đổ trên mỗi pallet | 48 | 64 | 46 | 48 |
Trọng lượng tịnh trên mỗi pallet kg (lb) | 816(1798.9) | 1088(2396.6) | 792(1764) | 1056(2328) |
Chiều dài pallet mm (in) | 1120(44) | 1270(50) | ||
Chiều rộng pallet mm (in) | 1120(44) | 960(378) | ||
Chiều cao pallet mm(in) | 940(37) | 1180(46,5) | 940(37) | 1180(46,5) |