Bánh răng PEEK chịu nhiệt độ cao, chống ăn mòn, độ chính xác cao.
Mô tả sản phẩm
Các bánh răng PEEK của chúng tôi được sản xuất bằng công nghệ hiện đại, đảm bảo độ chính xác cao và chất lượng ổn định. Sự kết hợp độc đáo giữa vật liệu PEEK và quy trình sản xuất tiên tiến tạo ra các bánh răng có khả năng chống mài mòn tuyệt vời, hệ số ma sát thấp và tỷ lệ độ bền trên trọng lượng cao. Điều này làm cho chúng trở nên lý tưởng cho các ứng dụng mà độ tin cậy và tuổi thọ là yếu tố quan trọng, chẳng hạn như hệ thống truyền động tải trọng cao, máy móc chính xác và thiết bị hạng nặng.
Ưu điểm của sản phẩm
Bánh răng PEEK được thiết kế để vượt trội hơn các vật liệu bánh răng truyền thống, bao gồm kim loại và các loại nhựa khác, về khả năng chống mài mòn, tiết kiệm trọng lượng và hiệu suất tổng thể. Các đặc tính cơ học vượt trội cho phép nó chịu được nhiệt độ khắc nghiệt, hóa chất ăn mòn và tải trọng cao mà không bị suy giảm, lý tưởng cho các ứng dụng quan trọng, nơi không thể chấp nhận sự hỏng hóc. Bánh răng PEEK của chúng tôi có khả năng hoạt động trong môi trường khắc nghiệt, mang lại độ tin cậy và độ bền vượt trội, giảm thời gian ngừng hoạt động và chi phí bảo trì cho khách hàng.
Ngoài hiệu suất và độ bền vượt trội, bánh răng PEEK của chúng tôi còn dễ lắp đặt và bảo trì. Đặc tính nhẹ và chống ăn mòn giúp việc thao tác và lắp đặt dễ dàng hơn, giảm chi phí nhân công và thời gian. Thêm vào đó, đặc tính tự bôi trơn giúp giảm yêu cầu bảo trì, từ đó giảm chi phí vận hành tổng thể cho khách hàng.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
| Tài sản | Mã số sản phẩm | Đơn vị | PEEK-1000 | PEEK-CA30 | PEEK-GF30 |
| 1 | Tỉ trọng | g/cm3 | 1,31 | 1,41 | 1,51 |
| 2 | Hấp thụ nước (23℃ trong không khí) | % | 0,20 | 0,14 | 0,14 |
| 3 | Độ bền kéo | MPa | 110 | 130 | 90 |
| 4 | Độ biến dạng kéo tại điểm đứt | % | 20 | 5 | 5 |
| 5 | Ứng suất nén (ở độ biến dạng danh nghĩa 2%) | MPa | 57 | 97 | 81 |
| 6 | Độ bền va đập Charpy (không có khuyết tật) | KJ/m2 | Không nghỉ | 35 | 35 |
| 7 | Độ bền va đập Charpy (có khía) | KJ/m2 | 3.5 | 4 | 4 |
| 8 | Mô đun đàn hồi kéo | MPa | 4400 | 7700 | 6300 |
| 9 | Độ cứng vết lõm hình cầu | N/mm2 | 230 | 325 | 270 |
| 10 | Độ cứng Rockwell | – | M105 | M102 | M99 |
Ứng dụng sản phẩm
Nhiệt độ sử dụng lâu dài của PEEK khoảng 260-280 ℃, nhiệt độ sử dụng ngắn hạn có thể đạt tới 330 ℃, và khả năng chịu áp suất cao lên đến 30MPa, là vật liệu tốt cho các loại gioăng làm kín chịu nhiệt độ cao.
PEEK còn có khả năng tự bôi trơn tốt, dễ gia công, ổn định cách điện, chống thủy phân và các đặc tính tuyệt vời khác, giúp nó có phạm vi ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực hàng không vũ trụ, sản xuất ô tô, điện tử, y tế, chế biến thực phẩm và nhiều lĩnh vực khác.








