Silica hun khói ưa nước
Giới thiệu sản phẩm
Silica nung chảy, hay silica nhiệt phân, là silicon dioxide dạng keo, là một loại bột vô cơ màu trắng, vô định hình, có diện tích bề mặt riêng lớn, kích thước hạt sơ cấp ở thang nano và nồng độ nhóm silanol trên bề mặt tương đối cao (so với các sản phẩm silica khác). Các tính chất của silica nung chảy có thể được biến đổi về mặt hóa học bằng cách phản ứng với các nhóm silanol này.
Silica khói thương mại có thể được chia thành hai nhóm: silica khói ưa nước và silica khói kỵ nước. Nó được sử dụng rộng rãi như một thành phần quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp như cao su silicon, sơn và nhựa.
Đặc điểm chính
1. Khả năng phân tán tốt, chống chìm và hấp phụ tốt.
2. Cao su silicon: độ bền cao, khả năng chống rách cao, khả năng chống mài mòn tốt, độ trong suốt tốt.
3. Trong sơn: chống chảy xệ, chống lắng đọng, cải thiện độ ổn định của sắc tố, cải thiện sự phân tán sắc tố, cải thiện độ bám dính của màng sơn, chống ăn mòn, chống thấm nước, ngăn ngừa nổi bọt, giúp sơn chảy dễ dàng hơn, tăng cường khả năng kiểm soát lưu biến.
4. Áp dụng cho từng lớp sơn (chất kết dính, lớp phủ, mực in) để cải thiện độ ổn định của sắc tố, cải thiện độ phân tán của sắc tố, cải thiện độ bám dính của màng sơn, chống ăn mòn, chống thấm nước, chống lắng đọng, chống nổi bọt, đặc biệt thích hợp cho chất gia cường cao su silicon, chất làm đặc keo, chất chống lắng đọng trong hệ thống tạo màu.
5. Hệ thống chất lỏng có thể thực hiện các chức năng như làm đặc, kiểm soát độ nhớt, tạo huyền phù, chống chảy xệ và các chức năng khác.
6. Đối với hệ thống vật liệu rắn, có thể cải thiện độ bền, khả năng chống mài mòn, v.v.
7. Hệ thống dạng bột có thể cải thiện khả năng chảy tự do và ngăn ngừa sự vón cục cùng các tác động khác. Nó cũng có thể được sử dụng làm chất độn hoạt tính cao cho cao su tự nhiên và tổng hợp, dược phẩm và mỹ phẩm.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
| Chỉ mục sản phẩm | Mô hình sản phẩm (BH-380) | Mô hình sản phẩm (BH-300) | Mô hình sản phẩm (BH-250) | Mô hình sản phẩm (BH-150) |
| Hàm lượng silica% | ≥99,8 | ≥99,8 | ≥99,8 | ≥99,8 |
| Diện tích bề mặt riêng m²/g | 380±25 | 300±25 | 220±25 | 150±20 |
| Mất khối lượng khi sấy khô ở 105℃ | ≤2.0 | ≤2.0 | ≤1,5 | ≤1.0 |
| Độ pH của dung dịch huyền phù (4%) | 3,8-4,5 | 3,8-4,5 | 3,8-4,5 | 3,8-4,5 |
| Mật độ tiêu chuẩn g/l | Khoảng 50 | Khoảng 50 | Khoảng 50 | Khoảng 50 |
| Mất khối lượng khi nung ở 1000℃ % | ≤2,5 | ≤2,5 | ≤2.0 | ≤1,5 |
| Kích thước hạt sơ cấp (nm) | 8 | 10 | 12 | 16 |
Ứng dụng sản phẩm
Chủ yếu được sử dụng trong cao su silicone (HTV, RTV), sơn, chất phủ, mực in, điện tử, sản xuất giấy, mỡ bôi trơn, mỡ cáp quang, nhựa, nhựa tổng hợp, nhựa gia cường sợi thủy tinh, chất kết dính thủy tinh (chất bịt kín), chất kết dính, chất khử bọt, chất hòa tan, nhựa, gốm sứ và các ngành công nghiệp khác.
Đóng gói và lưu trữ
1. Được đóng gói trong nhiều lớp giấy kraft.
2 bao 10kg trên pallet
3. Nên bảo quản trong bao bì gốc ở nơi khô ráo.
4. Được bảo vệ khỏi chất dễ bay hơi








