Vật liệu đúc (Vật liệu ép) DSV-2O BH4300-5
Giới thiệu sản phẩm
Dòng sản phẩm này là nhựa nhiệt rắn được làm từ sợi thủy tinh E và nhựa phenolic biến tính bằng phương pháp ngâm và nung. Sản phẩm được sử dụng để ép các bộ phận chịu nhiệt, chống ẩm, chống nấm mốc, có độ bền cơ học cao, khả năng chống cháy và cách nhiệt tốt. Ngoài ra, theo yêu cầu của từng bộ phận, sợi có thể được kết hợp và sắp xếp phù hợp, đạt độ bền kéo và độ bền uốn cao, và thích hợp cho điều kiện ẩm ướt.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
| Tiêu chuẩn thử nghiệm | JB/T5822- 2015 | |||
| KHÔNG. | Các mục kiểm tra | Đơn vị | BH4330-1 | BH4330-2 |
| 1 | Hàm lượng nhựa | % | Có thể thương lượng | Có thể thương lượng |
| 2 | Hàm lượng chất dễ bay hơi | % | 4.0-8.5 | 3.0-7.0 |
| 3 | Tỉ trọng | g/cm3 | 1,65-1,85 | 1,70-1,90 |
| 4 | Khả năng hấp thụ nước | % | ≦0,2 | ≦0,2 |
| 5 | Nhiệt độ Martin | ℃ | ≧280 | ≧280 |
| 6 | Độ bền uốn | MPa | ≧160 | ≧450 |
| 7 | Sức mạnh va đập | KJ/m2 | ≧50 | ≧180 |
| 8 | Độ bền kéo | MPa | ≧80 | ≧300 |
| 9 | Điện trở suất bề mặt | Ω | ≧10×1011 | ≧10×1011 |
| 10 | Điện trở suất thể tích | Ω.m | ≧10×1011 | ≧10×1011 |
| 11 | Độ bền trung bình (1MH)Z) | - | ≦0,04 | ≦0,04 |
| 12 | Hằng số điện môi tương đối (1MHz) | - | ≦7 | ≦7 |
| 13 | Độ bền điện môi | MV/m | ≧16.0 | ≧16.0 |
Lưu trữ
Nên bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ không quá 30℃.
Không để gần lửa, nguồn nhiệt và ánh nắng trực tiếp, phải bảo quản thẳng đứng trên giá đỡ chuyên dụng, nghiêm cấm xếp chồng nằm ngang và chịu tải trọng nặng.
Thời hạn sử dụng là hai tháng kể từ ngày sản xuất. Sau thời gian bảo quản, sản phẩm vẫn có thể sử dụng được sau khi vượt qua kiểm tra theo tiêu chuẩn sản phẩm. Tiêu chuẩn kỹ thuật: JB/T5822-2015







