Shopify

các sản phẩm

Vật liệu đúc (Vật liệu ép) DSV-2O BH4300-5

Mô tả ngắn gọn:

Vật liệu ép DSV là một loại vật liệu ép chứa sợi thủy tinh được sản xuất dưới dạng hạt dựa trên các sợi thủy tinh phức hợp và đề cập đến các sợi thủy tinh được định lượng và tẩm chất kết dính phenol-formaldehyde đã được biến tính.
Ưu điểm chính: tính chất cơ học cao, độ lưu động tốt, khả năng chịu nhiệt cao.


  • Điểm số:FX5001
  • Ứng suất uốn tại điểm phá hủy, MPa (kgf/cm2)::236 (2400)
  • Ứng suất phá vỡ khi nén, MPa (kgf/cm2)::127 (1300)
  • Hằng số điện môi ở tần số 10^6 Hz, không hơn::7,0
  • Cường độ va đập của mẫu không có khuyết tật, KJ/cm2 (kgf x cm2):: 69
  • Đặc điểm phân loại:Đặc tính cách nhiệt mạnh
  • Chi tiết sản phẩm

    Thẻ sản phẩm

    Giới thiệu sản phẩm

    Dòng sản phẩm này là nhựa nhiệt rắn được làm từ sợi thủy tinh E và nhựa phenolic biến tính bằng phương pháp ngâm và nung. Sản phẩm được sử dụng để ép các bộ phận chịu nhiệt, chống ẩm, chống nấm mốc, có độ bền cơ học cao, khả năng chống cháy và cách nhiệt tốt. Ngoài ra, theo yêu cầu của từng bộ phận, sợi có thể được kết hợp và sắp xếp phù hợp, đạt độ bền kéo và độ bền uốn cao, và thích hợp cho điều kiện ẩm ướt.

    vật liệu composite sợi thủy tinh phenolic

    Thông số kỹ thuật sản phẩm

    Tiêu chuẩn thử nghiệm

    JB/T5822- 2015

    KHÔNG.

    Các mục kiểm tra

    Đơn vị

    BH4330-1

    BH4330-2

    1

    Hàm lượng nhựa

    %

    Có thể thương lượng

    Có thể thương lượng

    2

    Hàm lượng chất dễ bay hơi

    %

    4.0-8.5

    3.0-7.0

    3

    Tỉ trọng

    g/cm3

    1,65-1,85

    1,70-1,90

    4

    Khả năng hấp thụ nước

    %

    ≦0,2

    ≦0,2

    5

    Nhiệt độ Martin

    ≧280

    ≧280

    6

    Độ bền uốn

    MPa

    ≧160

    ≧450

    7

    Sức mạnh va đập

    KJ/m2

    ≧50

    ≧180

    8

    Độ bền kéo

    MPa

    ≧80

    ≧300

    9

    Điện trở suất bề mặt

    Ω

    ≧10×1011

    ≧10×1011

    10

    Điện trở suất thể tích

    Ω.m

    ≧10×1011

    ≧10×1011

    11

    Độ bền trung bình (1MH)Z)

    -

    ≦0,04

    ≦0,04

    12

    Hằng số điện môi tương đối (1MHz)

    -

    ≦7

    ≦7

    13

    Độ bền điện môi

    MV/m

    ≧16.0

    ≧16.0

    Ứng dụng-3

    Lưu trữ
    Nên bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ không quá 30℃.
    Không để gần lửa, nguồn nhiệt và ánh nắng trực tiếp, phải bảo quản thẳng đứng trên giá đỡ chuyên dụng, nghiêm cấm xếp chồng nằm ngang và chịu tải trọng nặng.
    Thời hạn sử dụng là hai tháng kể từ ngày sản xuất. Sau thời gian bảo quản, sản phẩm vẫn có thể sử dụng được sau khi vượt qua kiểm tra theo tiêu chuẩn sản phẩm. Tiêu chuẩn kỹ thuật: JB/T5822-2015

    sợi phenolic sợi thủy tinh


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.