Shopify

các sản phẩm

Tấm hợp chất đúc phenolic BH4330-2

Mô tả ngắn gọn:

Hợp chất đúc sợi thủy tinh phenolic BH4330-2 dùng để cách điện (sợi có độ bền cao, chiều dài cố định) Ứng dụng: Thích hợp để cách điện các bộ phận kết cấu trong điều kiện kích thước kết cấu ổn định và độ bền cơ học cao, thích hợp sử dụng trong môi trường ẩm ướt, và cũng có thể được ép và quấn thành ống và hình trụ.


  • Độ bền uốn:≥130-790 MPa
  • cường độ va đập:≥45-239 kJ/m²
  • độ bền kéo:≥80-150 MPa
  • Chịu nhiệt tốt của Martin:≥280℃, hiệu suất ổn định ở nhiệt độ cao
  • Chi tiết sản phẩm

    Thẻ sản phẩm

    Thành phần và phương pháp chuẩn bị vật liệu
    Vật liệu composite sợi thủy tinh phenolic dạng dải được tạo thành bằng cách sử dụng nhựa phenolic làm chất kết dính, tẩm các sợi thủy tinh không chứa kiềm (có thể dài hoặc định hướng hỗn loạn), sau đó sấy khô và tạo hình để tạo thành vật liệu tiền chế dạng dải. Các chất điều chỉnh khác có thể được thêm vào trong quá trình chuẩn bị để tối ưu hóa khả năng xử lý hoặc các tính chất lý hóa cụ thể.
    Gia cường: Sợi thủy tinh mang lại độ bền cơ học cao và khả năng chống va đập;
    Ma trận nhựa: nhựa phenolic mang lại cho vật liệu khả năng chống ăn mòn do nhiệt và đặc tính cách điện;
    Phụ gia: có thể bao gồm chất chống cháy, chất bôi trơn, v.v., tùy thuộc vào yêu cầu ứng dụng.
    Đặc tính hiệu suất

    Các chỉ số hiệu suất Phạm vi/đặc điểm tham số
    Tính chất cơ học Độ bền uốn ≥ 130-790 MPa, độ bền va đập ≥ 45-239 kJ/m², độ bền kéo ≥ 80-150 MPa
    Khả năng chịu nhiệt Nhiệt độ Martin ≥ 280 ℃, độ ổn định hiệu suất ở nhiệt độ cao
    Tính chất điện Điện trở suất bề mặt ≥ 1 × 10¹² Ω, điện trở suất thể tích ≥ 1 × 10¹⁰ Ω-m, cường độ điện ≥ 13-17,8 MV/m
    Hấp thụ nước ≤20 mg (hấp thụ nước thấp, thích hợp cho môi trường ẩm ướt)
    Sự co ngót ≤0,15% (độ ổn định chiều cao)
    Tỉ trọng 1,60-1,85 g/cm³ (nhẹ và bền chắc)

    vật liệu composite sợi thủy tinh phenolic

    Công nghệ xử lý

    1. Tình thế cấp bách:

    • Nhiệt độ: 150±5°C
    • Áp suất: 350±50 kg/cm²
    • Thời gian: 1-1,5 phút/mm độ dày

    2. Phương pháp tạo hình: cán màng, ép khuôn hoặc ép khuôn áp suất thấp, thích hợp cho các chi tiết kết cấu dạng dải hoặc tấm có hình dạng phức tạp.

    Lĩnh vực ứng dụng

    • Vật liệu cách điện: chỉnh lưu, sứ cách điện động cơ, v.v. Đặc biệt thích hợp cho môi trường nóng và ẩm;
    • Các bộ phận cơ khí: các bộ phận kết cấu có độ bền cao (ví dụ: vỏ ổ trục, bánh răng), các bộ phận động cơ ô tô;
    • Hàng không vũ trụ: các bộ phận nhẹ, chịu nhiệt độ cao (ví dụ: giá đỡ bên trong máy bay);
    • Lĩnh vực xây dựng: giá đỡ ống chống ăn mòn, khuôn mẫu xây dựng, v.v.

    Bảo quản và các biện pháp phòng ngừa

    • Điều kiện bảo quản: Nên để ở nơi khô ráo, thoáng mát để tránh hút ẩm hoặc hư hỏng do nhiệt; nếu bị ẩm, nên sấy ở nhiệt độ 90±5℃ trong 2-4 phút trước khi sử dụng;
    • Hạn sử dụng: nên sử dụng trong vòng 3 tháng kể từ ngày sản xuất, cần kiểm tra lại hiệu quả sau ngày hết hạn;
    • Cấm tạo áp lực quá mạnh: để tránh làm hư hại cấu trúc sợi.

    Ví dụ về mô hình sản phẩm

    FX-501: Mật độ 1,60-1,85 g/cm³, Độ bền uốn ≥130 MPa, Độ bền điện ≥14 MV/m;
    4330-1 (hướng lắp đặt không đồng đều): các bộ phận kết cấu cách nhiệt cường độ cao dùng cho môi trường ẩm ướt, độ bền uốn ≥60 MPa.

    Ứng dụng-3


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.