Sợi thủy tinh PP gia cường dạng sợi cắt nhỏ
Đặc điểm sản phẩm:
Bề mặt sợi được phủ một lớp chất hồ đặc biệt dạng silane và được cắt thành các sợi thủy tinh ECR. Có khả năng tương thích tốt với PP và PE, hiệu suất tăng cường tuyệt vời. Có khả năng kết tụ tốt, chống tĩnh điện, ít xơ, độ lưu động cao. Sản phẩm phù hợp cho quy trình ép đùn và ép phun, được sử dụng trong ngành công nghiệp ô tô, vận tải đường sắt, thiết bị gia dụng và hàng tiêu dùng hàng ngày, v.v.
Danh sách sản phẩm
| Mã sản phẩm | Chiều dài cắt, mm | Khả năng tương thích với nhựa | Đặc trưng |
| BH-TH01A | 3,4,5 | PA6/PA66/PA46 | Sản phẩm tiêu chuẩn |
| BH-TH02A | 3,4,5 | PP/PE | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn, màu sắc đẹp. |
| BH-TH03 | 3,4,5 | PC | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn, tính chất cơ học tuyệt vời, màu sắc đẹp. |
| BH-TH04H | 3,4,5 | PC | Đặc tính chịu va đập cực cao, hàm lượng thủy tinh dưới 15% theo trọng lượng. |
| BH-TH05 | 3,4,5 | POM | Sản phẩm tiêu chuẩn |
| BH-TH02H | 3,4,5 | PP/PE | Khả năng chống chất tẩy rửa tuyệt vời |
| BH-TH06H | 3,4,5 | PA6/PA66/PA46/HTN/PPA | Khả năng chống glycol, chịu nhiệt độ cao và chống mỏi tuyệt vời. |
| BH-TH07A | 3,4,5 | PBT/PET/ABS/AS | Sản phẩm tiêu chuẩn |
| BH-TH08 | 3,4,5 | PPS/LCP | Khả năng chống thủy phân tuyệt vời và lượng khí thải thấp. |
Thông số kỹ thuật
| Đường kính sợi (%) | Hàm lượng ẩm (%) | Hàm lượng LOI (%) | Chiều dài đoạn cắt (mm) |
| ISO1888 | ISO3344 | ISO1887 | Q/BHJ0361 |
| ±10 | ≤0,10 | 0,50±0,15 | ±1,0 |
Kho
Trừ khi có quy định khác, các sản phẩm sợi thủy tinh cần được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ẩm. Nhiệt độ và độ ẩm trong phòng phải luôn được duy trì ở mức 15℃~35℃ và 35%~65%.
Bao bì
Sản phẩm có thể được đóng gói trong bao lớn, thùng carton chắc chắn và bao dệt bằng nhựa tổng hợp;
Ví dụ:
Bao jumbo có thể chứa từ 500kg đến 1000kg mỗi bao;
Thùng carton và bao dệt từ nhựa tổng hợp có thể chứa từ 15kg đến 25kg mỗi chiếc.













