Sợi thủy tinh S cường độ cao
Sợi thủy tinh S cường độ cao
Các loại sợi thủy tinh cường độ cao được làm từ hệ thủy tinh magie aluminosilicat đáp ứng nhu cầu ứng dụng quân sự đã được phát triển và đưa vào sản xuất hàng loạt từ những năm 70 và 90 của thế kỷ trước.
So với sợi thủy tinh E, chúng có độ bền kéo cao hơn 30-40%, mô đun đàn hồi cao hơn 16-20%, khả năng chống mỏi cao hơn gấp 10 lần, khả năng chịu nhiệt cao hơn 100-150 độ, đồng thời có khả năng chống va đập tuyệt vời nhờ độ giãn dài khi đứt cao, khả năng chống lão hóa và ăn mòn cao, đặc tính thấm ướt nhựa nhanh.
| Tính năng | |
| ● Độ bền kéo tốt. ● Mô đun đàn hồi cao ●Khả năng chịu nhiệt tốt hơn từ 100 đến 150 độ C ●Khả năng chống mỏi cao hơn gấp 10 lần ●Khả năng chống va đập tuyệt vời nhờ độ giãn dài khi đứt cao. ●Khả năng chống lão hóa và ăn mòn cao ●Đặc tính thấm ướt nhanh của nhựa ●Giảm trọng lượng mà vẫn giữ nguyên hiệu suất | ![]() |
Ứng dụng
Được sử dụng trong ngành hàng không vũ trụ, hàng hải và vũ khí nhờ độ bền kéo cao và mô đun đàn hồi cao hơn so với sợi thủy tinh e-glass.

Bảng dữ liệu của kính S và kính E.
| Bảng thông số kỹ thuật của kính S-Glass & E-Glass | ||
|
|
| |
| Của cải | Kính S | Kính điện tử |
| Độ bền kéo của sợi nguyên chất (Mpa) | 4100 | 3140 |
| Độ bền kéo (Mpa) ASTM 2343 | 3100-3600 | 1800-2400 |
| Mô đun kéo (GPa) ASTM 2343 | 82-86 | 69-76 |
| Độ giãn dài khi đứt (%) | 4.9 | 4.8 |
Của cải
| Của cải | BH-HS2 | BH-HS4 | Kính E |
| Độ bền kéo của sợi nguyên chất (Mpa) | 4100 | 4600 | 3140 |
| Độ bền kéo (MPA) ASTM2343 | 3100-3600 | 3300-4000 | 1800-2400 |
| Mô đun kéo (GPa) ASTM2343 | 82-86 | 83-90 | 69-76 |
| Độ giãn dài khi đứt (%) | 49 | 54 | 48 |















